⚡ Biểu giá EVN 2026 chính thức · Bảo vệ quyền người thuê

Tính tiền điện

So sánh biểu giá điện sinh hoạt bậc thang 6 bậc của EVN với hóa đơn của chủ nhà. Biết số tiền chênh lệch thực tế và nhận mẫu tin nhắn lịch sự để trao đổi.

🔢 Chỉ số công tơ

Tiêu thụ trong tháng:380 kWh
So sánh hóa đơnCho 380 kWh
🏛️ Giá EVN (nhà nước)
1.038.215 ₫
Giá TB: ~2.732 ₫/kWh (gồm 8% VAT)
🏠 Hóa đơn chủ nhà
1.520.000 ₫
Theo giá 4.000 ₫/kWh
⚠️ Trả dư cho chủ nhà: +46%≈ $19 / tháng
+481.785 ₫

Trong 12 tháng thuê, bạn trả dư cho chủ nhà khoảng 5.781.420 ₫ (≈ $223) so với giá điện thực tế của nhà nước.

⚖️ Luật Việt Nam (Nghị định 134/2013/NĐ-CP, Điều 12): Chủ nhà không được thu tiền điện cao hơn biểu giá EVN đã được phê duyệt. Mức phạt từ 7 đến 10 triệu đồng.

📊 Chi tiết theo 6 bậc EVN

Biểu giá nhà nước là lũy tiến: dùng càng nhiều, mỗi kWh tiếp theo càng đắt.

Bậc 1
0 – 50 kWh
Giá: 1.893 ₫ / kWh
Tiêu thụ:50 kWh (13%)
94.650 ₫
Bậc 2
51 – 100 kWh
Giá: 1.956 ₫ / kWh
Tiêu thụ:50 kWh (13%)
97.800 ₫
Bậc 3
101 – 200 kWh
Giá: 2.271 ₫ / kWh
Tiêu thụ:100 kWh (26%)
227.100 ₫
Bậc 4
201 – 300 kWh
Giá: 2.860 ₫ / kWh
Tiêu thụ:100 kWh (26%)
286.000 ₫
Bậc 5
301 – 400 kWh
Giá: 3.197 ₫ / kWh
Tiêu thụ:80 kWh (21%)
255.760 ₫
Bậc 6
từ 401 kWh trở lên
Giá: 3.302 ₫ / kWh
Tiêu thụ:0 kWh (0%)
0 ₫
Tạm tính chưa VAT: 961.310 ₫
VAT 8%: 76.905 ₫
Tổng EVN: 1.038.215 ₫

✉️ Tin nhắn mẫu gửi chủ nhà

Văn bản lịch sự, đúng luật với đầy đủ số liệu để gửi qua Zalo hoặc WhatsApp

💡 Nên đính kèm ảnh công tơ có ngày chụp
Tiền điện

⚡ Câu hỏi về tiền điện

Giá EVN, điều hòa và hóa đơn của chủ nhà

EVN áp dụng biểu giá điện sinh hoạt bậc thang 6 bậc: từ 1.893 ₫/kWh ở bậc 1 (đến 50 kWh) đến 3.302 ₫/kWh ở bậc 6 (trên 401 kWh), cộng 8% VAT. Giá trung bình khi dùng 300–500 kWh khoảng 2.700–3.000 ₫/kWh.